Dịch

fooled là quá khứ và phân từ quá khứ của fool

fool

A2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Kẻ ngu đầndanh từA person with poor judgment or little intelligence.
  2. Chú hề, người mua vuidanh từA jester; a person whose role was to entertain a sovereign and the court (or lower personages).
  3. Lừa, đánh lừađộng từngoại động từ (transitive)To trick; to deceive.
  4. Ngu ngốc, ngớ ngẩntính từFoolish.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. foolNguyên thể (infinitive)
  2. foolsSố nhiều (plural)
  3. fooledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. foolingPhân từ I (present participle)
  5. foolerSo sánh hơn (comparative)
  6. more foolSo sánh hơn (comparative)
  7. foolestSo sánh nhất (superlative)
  8. most foolSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • fool sblừa aiYou don't fool me!Anh không lừa được tôi đâu!
  • fool yourselftự lừa mìnhYou're fooling yourself if you think none of this will affect you.Bạn đang tự lừa mình nếu nghĩ rằng không điều gì trong số này sẽ ảnh hưởng đến bạn.
  • fool sb into doing sthlừa ai làm gìDon't be fooled into thinking they're going to change anything.Đừng để bị lừa làm gì mà nghĩ rằng họ sẽ thay đổi bất cứ điều gì.
  • fool (about/around)nghịch ngợmStop fooling around and sit down!Ngưng nghịch ngợm và ngồi xuống đi!
  • fool about/around with sthnghịch cái gìIf you fool about with matches, you'll end up getting burned.Nếu con nghịch diêm, con sẽ bị bỏng đấy.

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 2
Nhân vật ngốc
  1. Nhân vật ngốc, vai hềA stock character typified by unintelligence, naïveté or lucklessness, usually as a form of comic relief; often used as a source of insight or pathos for the audience, as such characters are generally less bound by social expectations.

Ví dụ

  • The village fool threw his own shoes down the well.Kẻ khờ trong làng ném chính đôi giày của mình xuống giếng.
  • ⁠ darken’d ; ⁠ , , ‘ .’Những đám mây muộn phiền vô cớ cứ giăng kín Suốt đêm dài dưới đôi mắt thâm quầng; Sớm mai bừng tỉnh ý chí thầm nhắc nhủ, ‘Ngươi sẽ không để mình làm mồi cho mất mát.’
  • […] ?Liệu họ có coi tôi […] là kẻ mua vui hay tên hề của họ không?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chú hề
Làm trò hề
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifol“fool”
  2. từ tiếng Pháp cổfol
  3. từ tiếng Latinhfollis

Cùng gốc (doublet)falsfollis

danh từ
  1. từ tiếng Phápfouler“to trample”

AI