Dịch

endured là quá khứ và phân từ quá khứ của endure

endure

B1động từ (verb)
US/ɪnˈd(j)ʊɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Cam chịuđộng từnội động từ (intransitive)To continue or carry on, despite obstacles or hardships; to persist.
  2. Chịu đựng, cam chịuđộng từngoại động từ (transitive)To tolerate or put up with something unpleasant.
  3. Kéo dài, tồn tại lâuđộng từnội động từ (intransitive)To last.
  4. Kiên trì, bền lòng, đứng vữngđộng từTo remain firm, as under trial or suffering; to suffer patiently or without yielding; to bear up under adversity; to hold out.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. endureNguyên thể (infinitive)
  2. enduresNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. enduredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. enduringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • endure sthchịu đựng điều gìThey had to endure a long wait before the case came to trial.Họ đã phải chịu đựng sự chờ đợi lâu cho đến khi vụ án được đưa ra xét xử.
  • endure doing sthchịu đựng việc làm gìHe can't endure being defeated.Anh ấy không thể chịu đựng được việc bị đánh bại.
  • endure to do sthchịu đựng việc làm gìHe can't endure to be defeated.Anh ấy không thể chịu đựng được việc bị đánh bại.

Cụm từ (phrase)

endure hardshipChịu đựng gian khổ
endure painChịu đựng cơn đau
endure sufferingCam chịu đau khổ
co-enduređộng từChịu đựng bên cạnh ai đó hoặc điều gì đó, cùng tồn tại theo thời gian
endure tauntChịu đựng lời chế nhạo
endure patientlyKiên nhẫn chịu đựng
endure an ordealChịu đựng gian nan
endure an indignityGánh chịu nỗi nhục

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Chịu đựng
  1. ngoại động từ (transitive)Chịu đựng, nếm trảiTo suffer patiently.

Ví dụ

  • […] : , , ⁠ , ⁠ , .Mạng sống tưởng như lụi tàn trong tôi: không hề tắt mà nhẫn nại qua nỗi đau, dần trui rèn nên tâm trí vững vàng hơn, mãi trân trọng ánh nhìn chẳng thể tìm lại cùng những lời không còn được nghe nữa.
  • .Tình yêu của chúng ta sẽ tồn tại mãi mãi.
  • .Anh ấy đã chịu đựng những năm tháng đau đớn.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạienduren
  2. từ tiếng Pháp cổendurer
  3. từ tiếng Latinhindūrō“to make hard”

Cùng gốc (doublet)dure

AI