criticized là quá khứ và phân từ quá khứ của criticize
Nghĩa chính
- Chỉ tríchđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To find fault (with something).
- Phê bình, đánh giáđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To evaluate (something), assessing its merits and faults.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- criticizeNguyên thể (infinitive)
- criticizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- criticizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- criticizingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- criticize sb/sthphê bình ai/cái gìThe decision was harshly criticized by environmental groups.Quyết định này đã bị các nhóm môi trường phê bình gay gắt.
- criticize sb/sth for sthphê bình ai/cái gì về việc gìShe has been sharply criticized for her comments.Cô ấy bị phê bình kịch liệt vì những lời bình luận của mình.
- criticize sb/sth over sthphê bình ai/cái gì về việc gìThe company has been criticized over its handling of the contract.Công ty bị phê bình về cách xử lý hợp đồng.
- criticize sb/sth as + adj.phê bình ai/cái gì là + adj.The law was widely criticized as racist.Luật này bị phê bình rộng rãi là phân biệt chủng tộc.
- criticize sb/sth as sthphê bình ai/cái gì là cái gìThe project has been criticized as a waste of money.Dự án bị phê bình là một sự lãng phí tiền bạc.
- criticize sthphê bình, đánh giá cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| criticize someone for something | Chỉ trích ai về việc gì | |
| heavily criticize | Chỉ trích nặng nề | |
| openly criticize | Công khai chỉ trích | |
| severely criticize | Chỉ trích nghiêm khắc | |
| sharply criticize | Chỉ trích gay gắt | |
| strongly criticize | Kịch liệt chỉ trích | |
| criticize publicly | Chỉ trích công khai | |
| criticize someone unfairly | Chỉ trích ai bất công |
Ví dụ
- .Họ chỉ trích anh ta vì đã gây nguy hiểm đến tính mạng của mọi người.
- .Cậu lúc nào cũng chỉ trích tôi.
- !Đừng chỉ trích bất kỳ ai!