blocks là số nhiều của block
Nghĩa chính
Thêm 49 nghĩa- khốidanh từA1a solid piece of material, often roughly cuboid
- dãy nhà, tòa nhàdanh từA2a rectangular group of buildings, such as a city block or office block
- chặnđộng từA2ngoại động từ (transitive)to prevent someone or something from passing or doing something
- vật cảndanh từB1something that prevents something from passing
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- blockNguyên thể (infinitive)
- blocksSố nhiều (plural)
- blox (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- blockedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- blockingPhân từ I (present participle)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- block of sthkhối cái gìa block of ice/woodmột khối băng/gỗ
- around the blockquanh khu phốShe took the dog for a walk around the block.Cô ấy dẫn chó đi dạo quanh khu phố.
- block (to sth)vật cản (đối với cái gì)
- block sthlàm tắc cái gì
- block the/sb's way, exit, view, etc.che lối đi/lối ra/tầm nhìn của ai
- block sbchặn ai
Cụm động từ (phrasal verb)
49 nghĩa khác
Danh từ (noun) 36
Động từ (verb) 13
Khối dữ liệu
- A logical data storage unit containing one or more physical sectors.
Họ từ (word family)
cùng gốc blockNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiblok“log, stump, solid piece”
- từ tiếng Pháp cổbloc“log, block”
- từ tiếng Hà Lan trung đạiblok“treetrunk”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bức tượng được chạm khắc từ gỗ cây anh đào.
- He turned back to the scene before him and the enormous new block of council dwellings. The design was some way after Corbusier but the block was built up on plinths and resembled an Atlantic liner swimming diagonally across the site.Ông quay lại nhìn cảnh tượng trước mắt và dãy nhà ở xã hội mới khổng lồ. Thiết kế có phần phỏng theo Corbusier nhưng tòa nhà lại được xây trên các bệ đỡ và trông giống một chiếc tàu viễn dương Đại Tây Dương đang bơi chéo qua khu đất.
- can’t .Có một chỗ tắc trong đường ống khiến nước không thể chảy qua.