R&AW là một dạng của raw
Nghĩa chính
Thêm 16 nghĩa- Chưa chíntính từ(of food) Not cooked.
- Không dùng bao cao su, trầntrạng từWithout a condom.
- Đường thôdanh từAn unprocessed sugar; a batch of such.
- Quan hệ không bao cao suđộng từngoại động từ (transitive)To sexually penetrate without a condom.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
16 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 12
Danh từ (noun) 4
Thô
- Thô, chưa qua chế biến, nguyên chấtNot treated or processed; in a natural state, unrefined, unprocessed. (of materials, products, etc.)
- Thô, chưa xử lýUncorrected, without analysis.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- donetrái nghĩacòn sống, chưa nấu.
- eatingđồng nghĩaăn sống, chưa qua chế biến
- freshdễ nhầm“raw” nghĩa ‘nguyên liệu chưa nấu’, trong khi “fresh” nhấn vào độ tươi, không bị hỏng.
- greendễ nhầm, đồng nghĩaRaw có thể nghĩa là chưa nấu hoặc chưa xử lý; ở nghĩa trái cây, green là chưa chín.
- workedtrái nghĩaở trạng thái thô tự nhiên, chưa qua xử lý
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc rawNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạirawe
- từ tiếng Anh cổhrēaw“raw, uncooked”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*hrau
Ví dụ
- .Đáng lẽ bạn không nên ăn cá sống.
- Đường mía thô.
- Một vết thương hở rát bỏng.