Dịch

savages là số nhiều của savage

savage

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Hoang dã, hung dữtính từWild; not cultivated or tamed.
  2. Dã man, man rợtính từBarbaric; not civilized.
  3. Người bản địa, tộc ngườidanh từA member of a traditional, nonindustrialised society or indigenous tribe or other group, typically living closely with nature outside of the infrastructure of urbanized civilization.
  4. Tấn công dữ dộiđộng từngoại động từ (transitive)To attack or assault someone or something ferociously or without restraint.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. savageNguyên thể (infinitive)
  2. savagesSố nhiều (plural)
  3. savagedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. savagingPhân từ I (present participle)
  5. more savageSo sánh hơn (comparative)
  6. savagerSo sánh hơn (comparative)
  7. most savageSo sánh nhất (superlative)
  8. savagestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • be savaged (by sth)bị con gì tấn công dữ dộiShe was savaged to death by a bear.Cô ấy bị con gấu tấn công dữ dội đến chết.
  • be savaged (by sb)bị ai chỉ trích gay gắtHis latest novel has been savaged by the critics.Tiểu thuyết mới nhất của anh ấy bị các nhà phê bình chỉ trích gay gắt.

Cụm từ (phrase)

savage attackCuộc tấn công dã man
savage beastDã thú
savage behaviorHành vi dã man
savage criticismLời chỉ trích gay gắt
savage beautyVẻ đẹp hoang dã
savage replyCâu trả lời cay độc
Savage Riverdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Waratah-Wynyard, phía tây bắc Tasmania, Australia
Savage Mountaindanh từ riêngK2 (ngọn núi cao thứ hai thế giới)

13 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 7
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 3
Nguyên thủy
  1. Nguyên thủy, thô sơPrimitive; lacking complexity or sophistication.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisavage
  2. từ tiếng Pháp cổsauvage
  3. từ tiếng Latinh muộnsalvāticus

Cùng gốc (doublet)sylvatic

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • khu rừng hoang dã
  • tinh thần hung dữ
  • .Anh đá con chó một cú thật tàn bạo.

AI