Nghĩa chính
- Có văn hóatính từLearned in the ways of civilized society; civilized; refined.
- Nuôi cấy, nhân tạotính từArtificially developed.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của cultuređộng từsimple past and past participle of culture
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- culturedDạng gốc (base form)
- more culturedSo sánh hơn (comparative)
- most culturedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cultured meatdanh từ | danh từ | Thịt được nuôi cấy trong nuôi cấy tế bào thay vì được sản xuất bằng cách giết mổ động vật |
| like-culturedtính từ | tính từ | Chia sẻ cùng một nền văn hóa hoặc tương tự |
| cultured stonedanh từ | danh từ | Sản phẩm thay thế đá được thiết kế, bao gồm nhựa polyester có gắn bụi đá và thuốc nhuộm để làm cho hỗn hợp nhựa nhựa trông giống như đá tự nhiên mà bụi được tạo ra |
| cultured pearl | Ngọc trai nuôi cấy | |
| cultured pearls | Ngọc trai nuôi |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc culturedVí dụ
- , .Anh ấy là một người có học thức, không giống như tôi.
- .Anh ấy là một người có văn hóa.
- .Anh ấy lớn lên trong một môi trường có giáo dục.