Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
culturedly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách có văn hóa
trạng từ
In a cultured manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
culturedly
Dạng gốc
(base form)
more culturedly
So sánh hơn
(comparative)
most culturedly
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
cultured
+
-ly
Ví dụ
She
was
mid-fifties
,
a
well
built
woman
,
motherly
in
appearance
but
keen-eyed
,
culturedly
businesslike
in
manner
.
AI
1
Một cách có văn hóa
1
Một cách có văn hóa
1
Một cách có văn hóa