Dịch

medieval

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thời trung cổtính từOf or relating to the Middle Ages, the period from approximately 500 to 1500 AD.
  2. Cổ hủ, lỗi thời, lạc hậutính từArchaic.
  3. Tàn bạo, dã mantính từBrutal.
  4. Người thời Trung Cổdanh từSomeone living in the Middle Ages.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. medievalDạng gốc (base form)
  2. medievalsSố nhiều (plural)
  3. more medievalSo sánh hơn (comparative)
  4. most medievalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

get medievalđộng từHành xử dã man
medieval castleLâu đài thời trung cổ
medieval historyLịch sử Trung cổ
medieval periodThời kỳ Trung cổ
medieval timesThời Trung cổ
medieval townThị trấn thời Trung cổ
Medieval Englishdanh từ riêngTiếng Anh trung đại
medieval studiesdanh từNghiên cứu thời Trung Cổ

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Vật thời Trung cổ
  1. Vật thời Trung cổ, thứ thời Trung cổA medieval example (of something aforementioned or understood from context).

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápmédiéval“medieval”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • Rosenstein’s 1990 , “ ,” .Cuốn sách mở rộng đáng kể công trình đồ sộ năm 1990 của Rosenstein, “The Unbroken Chain”, nghiên cứu phả hệ của các dòng giáo sĩ Do Thái Ashkenazi lớn từ thời Trung cổ đến nay.
  • ", ," . " .""Ồ, ý kiến hay đấy," Collins khô khốc nói. "Kéo một đám anh em hung hãn mang theo mỏ hàn với kìm rồi xử đẹp nó một trận dã man."
  • : .Tạ ơn Chúa vì các phương thuốc hiện đại: những cách chữa thời Trung cổ thường vô dụng hoặc thậm chí có hại.

AI