Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thời trung cổtính từOf or relating to the Middle Ages, the period from approximately 500 to 1500 AD.
- Cổ hủ, lỗi thời, lạc hậutính từArchaic.
- Tàn bạo, dã mantính từBrutal.
- Người thời Trung Cổdanh từSomeone living in the Middle Ages.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- medievalDạng gốc (base form)
- medievalsSố nhiều (plural)
- more medievalSo sánh hơn (comparative)
- most medievalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| get medievalđộng từ | động từ | Hành xử dã man |
| medieval castle | Lâu đài thời trung cổ | |
| medieval history | Lịch sử Trung cổ | |
| medieval period | Thời kỳ Trung cổ | |
| medieval times | Thời Trung cổ | |
| medieval town | Thị trấn thời Trung cổ | |
| Medieval Englishdanh từ riêng | danh từ riêng | Tiếng Anh trung đại |
| medieval studiesdanh từ | danh từ | Nghiên cứu thời Trung Cổ |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Vật thời Trung cổ
- Vật thời Trung cổ, thứ thời Trung cổA medieval example (of something aforementioned or understood from context).
Họ từ (word family)
cùng gốc medievalNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápmédiéval“medieval”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Rosenstein’s 1990 , “ ,” .Cuốn sách mở rộng đáng kể công trình đồ sộ năm 1990 của Rosenstein, “The Unbroken Chain”, nghiên cứu phả hệ của các dòng giáo sĩ Do Thái Ashkenazi lớn từ thời Trung cổ đến nay.
- ", ," . " .""Ồ, ý kiến hay đấy," Collins khô khốc nói. "Kéo một đám anh em hung hãn mang theo mỏ hàn với kìm rồi xử đẹp nó một trận dã man."
- : .Tạ ơn Chúa vì các phương thuốc hiện đại: những cách chữa thời Trung cổ thường vô dụng hoặc thậm chí có hại.