Dịch

pushed là quá khứ và phân từ quá khứ của push

push

B1động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 22 nghĩa
  1. đẩyđộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)to apply force to move something away
  2. thúc đẩy, đẩy mạnh, đẩy épđộng từB2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)to try to persuade or promote something continuously
  3. cú đẩy, động tác đẩydanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)a short, directed application of force
  4. áp lực, cưỡng épdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)a force that impels or pressures one to act

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pushNguyên thể (infinitive)
  2. pushesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. pushedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pushingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • push at sthđẩy vào cái gìShe pushed at the door but it wouldn't budge.Cô ấy đẩy vào cửa nhưng nó không nhúc nhích.
  • push sb/sthđẩy ai/cái gìHe walked slowly up the hill pushing his bike.Anh ấy đi bộ chậm lên đồi, đẩy xe đạp.
  • push sb/sth + adv./prep.đẩy ai/cái gì + adv./prep.She pushed the cup towards me.Cô ấy đẩy cái cốc về phía tôi.
  • push sth + adj.đẩy cái gì + adj.I pushed the door open.Tôi đẩy cửa mở ra.
  • push your way + adv./prep.đẩy ngang qua cái gì + adv./prep.Try and push your way through the crowd.Cố gắng đẩy ngang qua đám đông.
  • push sthnhấn cái gì

22 nghĩa khác

Động từ (verb) 10
Danh từ (noun) 12
Xấp xỉ
  1. ngoại động từ (transitive)To approach; to come close to.

Ví dụ

  • .Ấn nút màu xanh lá đi.
  • .Chúng tôi bị thúc ép phải đưa ra câu trả lời.
  • ; đẩy sự phản đối đi quá xa; thử vận may

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thúc ép
Quảng bá
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipushen
  2. từ tiếng Pháp trung đạipousser
  3. từ tiếng Pháp cổpoulser

Cùng gốc (doublet)pulsate

danh từ
  1. từ tiếng Pháppoche

AI