Nghĩa chính
- Đi xa; bị lạcđộng từnội động từ (intransitive)To go away; to get lost.
- Phạm lỗi bằng cách xô đẩy đối phương để vừa tăng tốc nhanh hơn, vừa đẩy đối phương về hướng ngược lạiđộng từto commit a foul by pushing against an opponent to both accelerate more quickly and push the opponent in the opposite direction.
- Trì hoãn, hoãn lại, lùi lạiđộng từngoại động từ (transitive)To delay, postpone, put off, push back.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- push offNguyên thể (infinitive)
- pushes offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- pushed offQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- pushing offPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- , ’ , .
- .
- !
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha