Dịch

push off

động từ (verb)
US/ˌpʊʃ ˈɔf/

Nghĩa chính

  1. Đi xa; bị lạcđộng từnội động từ (intransitive)To go away; to get lost.
  2. Phạm lỗi bằng cách xô đẩy đối phương để vừa tăng tốc nhanh hơn, vừa đẩy đối phương về hướng ngược lạiđộng từto commit a foul by pushing against an opponent to both accelerate more quickly and push the opponent in the opposite direction.
  3. Trì hoãn, hoãn lại, lùi lạiđộng từngoại động từ (transitive)To delay, postpone, put off, push back.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. push offNguyên thể (infinitive)
  2. pushes offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. pushed offQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pushing offPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • , ’ , .
  • .
  • !

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI