Nghĩa chính
- Kiên trìđộng từTo persist, persevere.
- Dùng theo nghĩa đen, xem push, onđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see push, on.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- push onNguyên thể (infinitive)
- pushes onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- pushed onQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- pushing onPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| push one's wayđộng từ | động từ | Tìm đường bằng cách đẩy |
| push one's luckđộng từ | động từ | Chấp nhận rủi ro quá mức hoặc thực hiện một số nhiệm vụ khó có thể thành công, đặc biệt là sau khi đã gặp may mắn bất ngờ |
| push one's way inđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với push in |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , , , , , , […]
- .
- , .