pushiness
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tính thúc đẩy; có tham vọng mạnh mẽ, quá quyết đoándanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being pushy; being aggressively ambitious, overly assertive.
- Dũng cảm hoặc quyết đoándanh từkhông đếm được (uncountable)Being bold or determined.