Dịch

exited là quá khứ và phân từ quá khứ của exit

exit

B1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Sự đi ra, sự rời khỏi, sự rút luidanh từAn act of going out or going away, or leaving; a departure.
  2. Cửa ra, lối thoát, cửa thoát hiểmdanh từAn opening or passage through which one can go from inside a place (such as a building, a room, or a vehicle) to the outside; an egress.
  3. Đường nhánh rẽ ra, lối rẽ khỏi cao tốcdanh từA minor road (such as a ramp or slip road) which is used to leave a major road (such as an expressway, highway, or motorway).
  4. Rời điđộng từnội động từ (intransitive)To go out or go away from a place or situation; to depart, to leave.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. exitNguyên thể (infinitive)
  2. exitsSố nhiều (plural)
  3. exitedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. exitingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • exit from sthsự rút lui khỏi cái gìThey were disappointed by the team's early exit from the World Cup.Họ thất vọng vì đội bóng rút lui sớm từ World Cup.
  • exit sthrời cái gìAs the actors exited the stage the lights went on.Khi các diễn viên rời sân khấu thì đèn bật sáng.
  • exit (from sth)thoát khỏi cái gìTo exit from this page, press the return key.Để thoát khỏi trang này, hãy nhấn phím return.

Cụm từ (phrase)

emergency exitdanh từLối thoát hiểm
exit polldanh từThăm dò sau bỏ phiếu
exit rampdanh từBiển chỉ lối ra
exit signdanh từChiến lược rút lui
exit strategydanh từTài khoản chi phí
make an exitRút lui
exit visadanh từThị thực cần thiết để rời khỏi một đất nước
fire exitdanh từLối thoát hiểm khẩn cấp để sử dụng khi có hỏa hoạn

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 7
Sự rời sân khấu
  1. The action of an actor leaving a scene or the stage.

Ví dụ

  • .Anh ấy rời đi vào đúng thời điểm.
  •     lối thoát hiểm, cửa thoát hiểm
  • , .Khi các biển báo được dựng lên để thông báo về điều đó, không ai được lái xe vào hoặc ra khỏi bất kỳ đường cao tốc kiểm soát truy cập nào ngoại trừ tại các lối vào và lối ra đã được bộ chỉ định.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiexit
  2. từ tiếng Latinhexitus“departure, going out; way by which one may go out, egress; (figuratively) conclusion, termination; (figuratively) death; income, revenue”

Cùng gốc (doublet)ejidoexitus

động từ
  1. mượn từ tiếng Latinhexit

AI