Dịch

exeunt

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hướng dẫn sân khấu cho nhiều diễn viên rời khỏi sân khấudanh từA stage direction for more than one actor to leave the stage.
  2. Hành động của một hoặc nhiều diễn viên rời khỏi sân khấudanh từAn act of one or more actors leaving the stage.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. exeuntDạng gốc (base form)
  2. exeuntsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

exeunt omnescụm từTrong các vở kịch, có lời chỉ dẫn rằng tất cả các diễn viên phải rời khỏi sân khấu

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Vào
  1. They leave the stage (a stage direction to two or more actors, the plural counterpart of exit).

Ví dụ

  • omnesmọi người vào
  • .
  • , , .

AI