antes
A1giống đực (masculine)trạng từ (adverb)giới từ (preposition)danh từ (noun)
Hay gặp/ˈantes/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- trướcgiới từA1Before an earlier time or event; a following clause uses the subjunctive.
- trước, trước đây, sớm hơntrạng từA1At an earlier time or ahead of a planned time; previously or sooner than expected.
- trước hết, đầu tiêntrạng từA1First; first of all, before doing anything else.
- thà, thà rằngtrạng từA2Rather; in a comparison expressing a preference.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- antesDạng gốc (base form)
- antes deDạng gốc (base form)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| antes de nada | Trước hết | |
| antes de que | Trước khi | |
| cuanto antes | Càng sớm càng tốt | |
| poco antes | Ngay trước đó | |
| antes de todo | Trước hết; đầu tiên | |
| antes que | Hơn là; thay vì | |
| nunca antes | Chưa bao giờ; chưa từng | |
| de antestrạng từ | trạng từ | Ngày trước, từ trước |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Số nhiều của ante
- plural of ante
Ví dụ
- .Cậu nên ghi lại trước khi quên mất.
- .Hãy đánh xi giày trước khi đi ngủ.
- , .Nào, xuống mua bánh mì trước khi họ đóng cửa đi.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc antesNgôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- previouslyTiếng Anhtương đương
- ahoratrái nghĩaChỉ một thời điểm trước thời điểm đang nói.
- antedễ nhầmLà phó từ chỉ thời gian ('trước đây', 'trước khi'), không phải giới từ đứng trước danh từ như 'ante'.
- atrásđồng nghĩatrước khi, trước đó
- delantedễ nhầm, đồng nghĩacó nghĩa ‘trước thời gian’, không dùng cho vị trí vật lý
- despuéstrái nghĩatrái nghĩa hoàn toàn về thời gian.