Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nunca antes
Nghĩa chính
1
Chưa bao giờ; chưa từng
Ví dụ
Nunca
antes
había
visto
esa
película
.
Trước đây tôi chưa từng xem bộ phim đó.
Xuất hiện ở từ khác
antes
kết hợp
chưa bao giờ; chưa từng
AI
1
Chưa bao giờ
1
Chưa bao giờ
1
Chưa bao giờ