Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Cởi, tháo, bỏ rađộng từngoại động từ (transitive)To remove.
- Rời đi, bỏ điđộng từnội động từ (intransitive)To depart.
- Cất cánhđộng từnội động từ (intransitive)To leave the ground and ascend into the air or into flight.
- Nhại lại, bắt chước chế giễuđộng từngoại động từ (transitive)To imitate (somebody), often in a satirical manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- take offNguyên thể (infinitive)
- takes offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- take offsSố nhiều (plural)
- took off (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- taken off (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- taking offPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| take off one's glovesđộng từ | động từ | Không bị kiềm chế, đặc biệt là trong hành động bạo lực hoặc trừng phạt |
| take off hat | Cởi mũ | |
| take off a wig | Tháo tóc giả | |
| take off coats | Cởi áo khoác ra | |
| take off a bra | Cởi áo ngực | |
| take off pants | Cởi quần | |
| take off boots | Cởi ủng ra | |
| take off socks | Cởi tất |
7 nghĩa khác
Động từ (verb) 7
Đứng lên ván lướt sóng
- To stand up on a surfboard and begin to surf a breaking wave.
Xuất hiện ở từ khác
- get intotrái nghĩaTrái nghĩa: cởi ra.
- landtrái nghĩaTrái với land khi nói máy bay rời mặt đất.
- offkết hợpcởi ra, tháo ra
- ontrái nghĩaCởi hoặc tháo đồ đang mặc hoặc đeo.
- removeđồng nghĩadùng cho trang phục, phụ kiện
- take awaydễ nhầmmang nghĩa cởi trang phục hoặc máy bay cất cánh chứ không có nghĩa mang vật gì đi.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc take offTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh ấy đã cởi giày ra.
- .Giờ tôi đi đây.
- 3.Máy bay đã được cấp phép cất cánh từ đường băng số 3.