Dịch

rescued là quá khứ và phân từ quá khứ của rescue

rescue

B1động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈɹɛs.kjuː/US/ˈɹɛs.kju/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Cứu nguyđộng từngoại động từ (transitive)To save from any violence, danger or evil.
  2. Giải thoát, phóng thíchđộng từngoại động từ (transitive)To free or liberate from confinement or other physical restraint.
  3. Cứu vãn, xoay chuyểnđộng từngoại động từ (transitive)To achieve something positive under difficult conditions.
  4. Sự cứu nguy, cuộc giải cứudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act or episode of rescuing, saving.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rescueNguyên thể (infinitive)
  2. rescuesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. rescuedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rescuingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • rescue sb/sth from sth/sbcứu ai/cái gì khỏi ai/cái gìThe coastguard rescued six people from the sinking boat.Nhà cứu hộ biển cứu sáu người khỏi chiếc thuyền đang chìm.
  • rescue sb/sth from doing sthcứu ai/cái gì khỏi việc làm gìHe rescued a child from drowning.Anh ấy cứu một đứa trẻ khỏi việc chết đuối.
  • rescue sb/sthcứu ai/cái gìThe hostages were rescued and brought to safety.Các con tin được cứu và đưa đến nơi an toàn.
  • rescue sb/sth + adj.cứu ai/cái gì + adj.She had despaired of ever being rescued alive.Bà ấy đã tuyệt vọng không mong được cứu sống.

Cụm từ (phrase)

rescue boatTàu cứu hộ
rescue effortNỗ lực giải cứu
rescue helicopterTrực thăng cứu hộ
rescue missiondanh từNhiệm vụ cứu hộ
rescue operationChiến dịch cứu hộ
rescue teamĐội cứu hộ
to the rescuecụm giới từDùng để diễn tả khi ai đó hoặc điều gì đó đã cứu rỗi một ngày hoặc cung cấp sự giúp đỡ có giá trị
search and rescuedanh từNỗ lực để cứu những người không biết chính xác vị trí của mình khỏi những tình huống nguy hiểm

11 nghĩa khác

Động từ (verb) 6
Danh từ (noun) 5
Nhận nuôi
  1. ngoại động từ (transitive)To adopt (an animal).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạirescouen
  2. từ tiếng Pháp cổrescoure

Ví dụ

  • well-trained .Đội được huấn luyện tốt đã cứu mọi người sau trận lở tuyết.
  • giải cứu một tù binh khỏi kẻ thù
  • Arsenal's Perisic's .Hy vọng của Arsenal ... đã tan vỡ khi pha dứt điểm muộn tuyệt vời của người thay Ivan Perisic đã cứu một điểm cho Borussia Dortmund.

AI