Dịch

besiege

C2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Vây quanh, dồn dậpđộng từngoại động từ (transitive)To beset or surround with armed forces for the purpose of compelling to surrender, to lay siege to, beleaguer.
  2. Chế nhạo, giễu cợtđộng từngoại động từ (transitive)To beleaguer, to vex, to lay siege to, to beset.
  3. Đáng cười, nực cườiđộng từngoại động từ (transitive)To assail or ply, as with requests or demands.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. besiegeNguyên thể (infinitive)
  2. besiegesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. besiegedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. besiegingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • besiege sthvây hãm cái gì, bao vây cái gì
  • besiege sb/sthvây quanh ai/cái gì
  • besiege sb (with sth)bủa vây ai (bằng cái gì)

Nguồn gốc (etymology)

be-“around, about”siege

  1. từ tiếng Anh trung đạibesegen

Ví dụ

  • , .Họ lẽ ra phải gây tổn thất nặng nề hơn nhiều cho các đối thủ đang bị vây hãm, điểm nhấn là bàn thắng muộn của tiền đạo Ollie Watkins của Aston Villa trong trận ra mắt sau khi vào sân thay người.
  • bị chất vấn dồn dập
  • Các nhiếp ảnh gia báo chí vây quanh ngôi sao điện ảnh

AI