Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
besieger
danh từ
(noun)
nguồn
Nghĩa chính
1
Người bao vây
danh từ
A person who besieges.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
besieger
Dạng gốc
(base form)
besieger
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
besiege
+
-er
Ví dụ
For
a
time
,
it
was
the
only
Royalist
stronghold
between
London
and
Exeter
,
but
it
fell
at
last
when
a
member
of
the
garrison
turned
traitor
and
admitted
the
Parliamentary
besiegers
who
destroyed
it
with
gunpowder
.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
sieger
Họ từ
(word family)
cùng gốc
besieger
besiege
Vây quanh, dồn dập
động từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
sitiador
giống đực
Người bao vây
asediador
giống đực
Người bao vây
asediante
giống đực/cái
Người bao vây
AI
1
Người bao vây
1
Người bao vây
1
Người bao vây