Dịch

requesting là một dạng của request

request

A2động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp
US/ɹɪˈkwɛst/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. yêu cầu, xinđộng từA2to ask for something
  2. đề nghịđộng từA2ngoại động từ (transitive)to ask someone to do something
  3. lời yêu cầu, đề nghịdanh từA2the act of asking for something
  4. đơn yêu cầu, thư đề nghịdanh từB1a formal written request

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. requestNguyên thể (infinitive)
  2. requestsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. requestedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. requestingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • request for sthyêu cầu cái gìa request for informationyêu cầu thông tin
  • request to do sthyêu cầu làm gìHe submitted a request to adopt a flexible working routine.Anh ấy nộp đơn yêu cầu được làm việc theo giờ linh hoạt.
  • at sb's requesttheo yêu cầu của aiShe went to the wedding at her mother's request.Cô ấy đi đám cưới theo yêu cầu của mẹ.
  • at the request of sbtheo yêu cầu của aiHe was there at the request of his manager.Anh ấy ở đó theo yêu cầu của quản lý.
  • by requesttheo yêu cầuThe writer's name was withheld by request.Tên tác giả được giấu theo yêu cầu.
  • on requesttheo yêu cầuApplication forms are available on request.Mẫu đơn có sẵn theo yêu cầu.

Cụm từ (phrase)

at the request of someoneTheo yêu cầu của ai
formal requestYêu cầu chính thức
grant a requestChấp thuận yêu cầu
make a requestĐưa ra yêu cầu
on requestKhi có yêu cầu
song requestYêu cầu bài hát
at someone's requestTheo yêu cầu của ai đó
HTTP requestYêu cầu http

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Yêu cầu
  1. A message sent over a network to a server.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạirequest
  2. từ tiếng Pháp cổrequeste
  3. từ tiếng Latinh bình dân*requaesita

Ví dụ

  • Spear's ( )Bản sao hồ sơ các cuộc gọi đường dài của Spear (vốn do cảnh sát hạt Norfolk yêu cầu công ty điện thoại cung cấp)
  • .Bà ấy gọi tôi vào văn phòng và mời tôi ngồi.
  • .Đó không phải là một lời thỉnh cầu đâu.

AI