postulation
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hành động quy định hoặc một cái gì đó được quy địnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of postulating or something postulated.
- Một cái gì đó hiển nhiên có thể được coi là cơ sở của một lập luậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something self-evident that can be assumed as the basis of an argument.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- postulationDạng gốc (base form)
- postulationsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Hành vi đòi quyền lợi cho chính mình
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Hành vi đòi quyền lợi cho chính mình; sự cầu xinThe act of claiming for oneself; solicitation.