Dịch

postulation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hành động quy định hoặc một cái gì đó được quy địnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of postulating or something postulated.
  2. Một cái gì đó hiển nhiên có thể được coi là cơ sở của một lập luậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something self-evident that can be assumed as the basis of an argument.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. postulationDạng gốc (base form)
  2. postulationsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Hành vi đòi quyền lợi cho chính mình
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Hành vi đòi quyền lợi cho chính mình; sự cầu xinThe act of claiming for oneself; solicitation.

AI