Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
postulational
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Dựa vào định đề, dựa vào tiên đề
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Derived from axioms or first principles.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
postulational
postulational
ly
Theo cách định đề
trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
postulation
+
-al
Ví dụ
The
postulational
basis
of
classical
thermodynamics
has
been
expanded
to
incorporate
equilibrium
fluctuations
.
the
postulational
method
was
applied
to
geometry
AI
1
Dựa vào định đề
1
Dựa vào định đề
1
Dựa vào định đề