Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- đã hỏi, đã yêu cầu, đã nhờđộng từA1simple past and past participle of ask
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- askedDạng gốc (base form)
- more askedSo sánh hơn (comparative)
- most askedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| as asked | Theo đúng yêu cầu | |
| be asked to do something | Được yêu cầu làm gì | |
| frequently asked questionsdanh từ | danh từ | Câu hỏi thường gặp |
| no questions askedtính từ, trạng từ | tính từ, trạng từ | Đặc trưng bởi cam kết không đưa ra yêu cầu liên quan đến động cơ, hoàn cảnh hoặc danh tính của người nhận lợi ích đã thỏa thuận hoặc thực hiện hành động được đề xuất |
| get what one asked forđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với get what's coming to one |
| asked and answeredcụm từ | cụm từ | Dạng phản đối trong đó cùng một luật sư tiếp tục hỏi cùng một câu hỏi nhưng đã nhận được câu trả lời |
| no-questions-asked | Chưa có nghĩa | |
| commonly-asked | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Buồn bận tâm
- Buồn bận tâm, chịu làm, muốn làmArsed (bothered; willing to make an effort).
Họ từ (word family)
cùng gốc askedVí dụ
- .Anh ấy xin một điếu thuốc.
- ?Cậu hỏi Tom cái gì đấy?