Dịch

asked

A1tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈɑːst/US/ˈæskt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. đã hỏi, đã yêu cầu, đã nhờđộng từA1simple past and past participle of ask

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. askedDạng gốc (base form)
  2. more askedSo sánh hơn (comparative)
  3. most askedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

as askedTheo đúng yêu cầu
be asked to do somethingĐược yêu cầu làm gì
frequently asked questionsdanh từCâu hỏi thường gặp
no questions askedtính từ, trạng từĐặc trưng bởi cam kết không đưa ra yêu cầu liên quan đến động cơ, hoàn cảnh hoặc danh tính của người nhận lợi ích đã thỏa thuận hoặc thực hiện hành động được đề xuất
get what one asked forđộng từĐồng nghĩa với get what's coming to one
asked and answeredcụm từDạng phản đối trong đó cùng một luật sư tiếp tục hỏi cùng một câu hỏi nhưng đã nhận được câu trả lời
no-questions-askedChưa có nghĩa
commonly-askedChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Buồn bận tâm
  1. Buồn bận tâm, chịu làm, muốn làmArsed (bothered; willing to make an effort).

Ví dụ

  • .Anh ấy xin một điếu thuốc.
  • ?Cậu hỏi Tom cái gì đấy?

AI