unasked
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Chưa được hỏi; không nói ra, như một câu hỏitính từkhông so sánh (not comparable)Not having been asked; unspoken, as a question.
- Không được yêu cầu hoặc mời tham dự một sự kiệntính từkhông so sánh (not comparable)Not asked or invited to an event.
- Không được yêu cầutính từkhông so sánh (not comparable)Not asked for; unrequested.
Ví dụ
- tự ý làm việc gì
- những người khách không (được) mời