Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unask
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Hủy bỏ việc hỏi (một câu hỏi)
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To undo the asking of (a question).
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
unask
Nguyên thể
(infinitive)
unask
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
unask
ed
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
unask
ing
Phân từ I
(present participle)
Ví dụ
Oliver's
question
pops
out
of
him
unbidden
.
Neither
the
surly
tone
nor
the
aggressive
formulation
is
of
his
choosing
.
If
he
could
unask
it
he
would
,
but
it's
too
late
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unask
unask
able
Không thể hỏi được
tính từ, danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
ask
AI
1
Hủy bỏ việc hỏi (một câu hỏi)
1
Hủy bỏ việc hỏi (một câu hỏi)
1
Hủy bỏ việc hỏi (một câu hỏi)