registers là số nhiều của register
Nghĩa chính
Thêm 27 nghĩa- Sổ đăng kýdanh từA book of such entries.
- Việc đăng kýdanh từThe act of registering.
- Âm vựcdanh từThe range of a voice or instrument.
- Ghi lại, ghi nhậnđộng từngoại động từ (transitive)To record, especially in writing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- registerNguyên thể (infinitive)
- registersSố nhiều (plural)
- registeredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- registeringPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- register sb/sthđăng ký ai/cái gìThe site has 114 million registered users.Trang web có 114 triệu người dùng đã đăng ký.
- register sb + adj.đăng ký ai + adj.She is officially registered disabled.Cô ấy được đăng ký là người khuyết tật.
- register as sthđăng ký làm gìThey encouraged all eligible citizens to register as voters.Họ khuyến khích tất cả công dân đủ điều kiện đăng ký cử tri.
- register sb/sth as sthđăng ký ai/cái gì là gìHe then registered the name as a trademark.Sau đó anh ấy đã đăng ký tên đó làm thương hiệu.
- register with sb/sthđăng ký với ai/cái gìto register with a doctor/dentistđăng ký với bác sĩ/nha sĩ
- register sb/sth with sb/sthđăng ký ai/cái gì với ai/ở đâuAll childminders should be registered with the local authority.Tất cả người giữ trẻ nên được đăng ký với chính quyền địa phương.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| register a birth | Đăng ký khai sinh | |
| register a complaint | Nộp đơn khiếu nại | |
| register a domain | Đăng ký tên miền | |
| register a trademark | Đăng ký nhãn hiệu | |
| register a vote | Ghi nhận phiếu bầu | |
| register for a course | Đăng ký khóa học | |
| cash registerdanh từ | danh từ | Máy tính tiền |
| formal register | Ngữ thể trang trọng |
27 nghĩa khác
Danh từ (noun) 15
Động từ (verb) 12
Ngữ thể
- Ngữ thể, phong cách ngôn ngữA style of a language used in a particular context.
Xuất hiện ở từ khác
- landđồng nghĩaChỉ việc được người nghe nhận ra hoặc hiểu.
- listđồng nghĩasổ sách chính thức ghi lại thông tin
- recorddễ nhầmthường mang nghĩa đăng ký tên vào danh sách chính thức, trong khi 'record' là ghi chép nội dung hoặc thu lại âm thanh/hình ảnh
- voiceđồng nghĩaChỉ mức độ trang trọng và lĩnh vực sử dụng của cách diễn đạt.
- 报Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc registerNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh trung đạiregistrum
- từ tiếng Latinh muộnregesta“list, items recorded”
- từ tiếng Latinhregero“to record, to carry back”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , […] .Vì bạn luôn để mắt đến những sai lầm của tôi, [...] hãy dành một mắt khác nhìn vào sổ ghi chép những sai lầm của chính bạn.
- .Chúng tôi đã viết lại một số mẫu giao tiếp để sử dụng phong cách ngôn ngữ trang trọng hơn.
- , , .Tottenham, đội đã mất William Gallas vì chấn thương trước khi trận đấu kết thúc, đã vất vả để tìm lời đáp trả và không ghi nhận được một cú sút trúng đích nào.