Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhập ngũđộng từngoại động từ (transitive)To enter on a list; to enroll; to register.
- Nhập ngũ, tòng quân, gia nhậpđộng từnội động từ (intransitive)To voluntarily join a cause or organization, especially military service.
- Tuyển mộ, chiêu mộđộng từngoại động từ (transitive)To recruit the aid or membership of others.
- Tân binh, quân nhân tình nguyệndanh từOne who is enlisted, usually in a military service.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- enlist sth/sb (in sth)tranh thủ cái gì/ai (cho việc gì)They hoped to enlist the help of the public in solving the crime.Họ hy vọng tranh thủ được sự giúp đỡ của công chúng trong việc phá án.
- enlist sb (as sth)vận động ai (làm gì)We were enlisted as helpers.Chúng tôi được vận động làm người giúp việc.
- enlist sb to do sthvận động ai làm gìWe were enlisted to help.Chúng tôi được vận động giúp một tay.
- enlist as sthnhập ngũ làm gìto enlist as a soldiernhập ngũ làm binh sĩ
- enlist sb (in/into/for/as sth)chiêu mộ ai (vào/làm gì)He was enlisted into the US Navy.Anh ấy đã được chiêu mộ vào Hải quân Hoa Kỳ.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| enlist in the army | Gia nhập quân đội | |
| enlist in the military | Nhập ngũ | |
| enlist in the navy | Gia nhập hải quân | |
| enlist someone's help | Nhờ ai giúp đỡ | |
| enlist someone's support | Tranh thủ sự ủng hộ | |
| enlist the aid of someone | Kêu gọi sự trợ giúp | |
| enlisted rank | Quân hàm binh sĩ | |
| enlisted members | Thành viên tại ngũ |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tranh thủ được
- ngoại động từ (transitive)Tranh thủ được, giành đượcTo secure; to obtain.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc enlistNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Quân đội muốn những người có tiềm năng gia nhập quân đội.
- “ east-central (江與京洛), 400,000 500 , ( ).”"Hoàng đế đã đến thăm miền đông trung bộ Trung Quốc (Giang dữ Kinh Lạc), đồng thời tuyển mộ 400.000 binh lính và 500 thuyền chiến nước Ngô để vượt biển tiến về Bình Nhưỡng (kinh đô Cao Ly)."
- “ , , , . […]”"Như tôi đã ám chỉ, tôi đã cố gắng tranh thủ sự hợp tác của các nhà tư bản khác, nhưng kinh nghiệm đã dạy tôi rằng mọi lời kêu gọi đều vô ích nếu không đánh thẳng vào lòng tham. [...]"
Xuất hiện ở từ khác
- listdễ nhầmđộng từ chỉ việc gia nhập quân đội hoặc tranh thủ sự giúp đỡ, ủng hộ của ai đó