Dịch

enlist

C1động từ (verb)danh từ (noun)
US/ˌɛnˈlɪst/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nhập ngũđộng từngoại động từ (transitive)To enter on a list; to enroll; to register.
  2. Nhập ngũ, tòng quân, gia nhậpđộng từnội động từ (intransitive)To voluntarily join a cause or organization, especially military service.
  3. Tuyển mộ, chiêu mộđộng từngoại động từ (transitive)To recruit the aid or membership of others.
  4. Tân binh, quân nhân tình nguyệndanh từOne who is enlisted, usually in a military service.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. enlistNguyên thể (infinitive)
  2. enlistsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. enlistedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. enlistingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • enlist sth/sb (in sth)tranh thủ cái gì/ai (cho việc gì)They hoped to enlist the help of the public in solving the crime.Họ hy vọng tranh thủ được sự giúp đỡ của công chúng trong việc phá án.
  • enlist sb (as sth)vận động ai (làm gì)We were enlisted as helpers.Chúng tôi được vận động làm người giúp việc.
  • enlist sb to do sthvận động ai làm gìWe were enlisted to help.Chúng tôi được vận động giúp một tay.
  • enlist as sthnhập ngũ làm gìto enlist as a soldiernhập ngũ làm binh sĩ
  • enlist sb (in/into/for/as sth)chiêu mộ ai (vào/làm gì)He was enlisted into the US Navy.Anh ấy đã được chiêu mộ vào Hải quân Hoa Kỳ.

Cụm từ (phrase)

enlist in the armyGia nhập quân đội
enlist in the militaryNhập ngũ
enlist in the navyGia nhập hải quân
enlist someone's helpNhờ ai giúp đỡ
enlist someone's supportTranh thủ sự ủng hộ
enlist the aid of someoneKêu gọi sự trợ giúp
enlisted rankQuân hàm binh sĩ
enlisted membersThành viên tại ngũ

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tranh thủ được
  1. ngoại động từ (transitive)Tranh thủ được, giành đượcTo secure; to obtain.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Quân đội muốn những người có tiềm năng gia nhập quân đội.
  • “ east-central (江與京洛), 400,000 500 , ( ).”"Hoàng đế đã đến thăm miền đông trung bộ Trung Quốc (Giang dữ Kinh Lạc), đồng thời tuyển mộ 400.000 binh lính và 500 thuyền chiến nước Ngô để vượt biển tiến về Bình Nhưỡng (kinh đô Cao Ly)."
  • “ , , , . […]”"Như tôi đã ám chỉ, tôi đã cố gắng tranh thủ sự hợp tác của các nhà tư bản khác, nhưng kinh nghiệm đã dạy tôi rằng mọi lời kêu gọi đều vô ích nếu không đánh thẳng vào lòng tham. [...]"

AI