Dịch

enrolar

B2động từ (verb)
/enroˈlaɾ/

Nghĩa chính

  1. Tuyển mộ, chiêu mộđộng từto recruit
  2. Nhập ngũ, tòng quân, gia nhậpđộng từto enlist

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể enrolarDanh động từ enrolandoPhân từ enrolado
Presente
yoenrolo
túenrolas
él/ella/Ud.enrola
nosotrosenrolamos
vosotrosenroláis
ellos/Uds.enrolan

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tuyển mộ

Ví dụ

  • .Anh ấy đã gia nhập Hải quân Hoa Kỳ.
  • .Không phải để luyện tập hay tìm cách gia nhập câu lạc bộ nào, hoàn toàn không hề.
  • Tom .Tom đã nhập ngũ.

Họ từ (word family)

cùng gốc enrolar

AI