Dịch

alistar

B1động từ (verb)
/alisˈtaɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tuyển mộ, chiêu mộđộng từto recruit
  2. Nhập ngũ, tòng quân, ghi danhđộng từto enlist, to enroll
  3. Chuẩn bị, sửa soạn, thu xếpđộng từto prepare, to arrange

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể alistarDanh động từ alistandoPhân từ alistado
Presente
yoalisto
túalistas
él/ella/Ud.alista
nosotrosalistamos
vosotrosalistáis
ellos/Uds.alistan

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • ¿ ?Các bạn đang chuẩn bị thứ gì vậy?
  • .Cô ấy vừa chuẩn bị xong nó cho bạn cách đây một lát.
  • , .Khi nhắc đến chó, tốt hơn là hãy chuẩn bị sẵn một cây gậy.

AI