alistar
B1động từ (verb)
/alisˈtaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Tuyển mộ, chiêu mộđộng từto recruit
- Nhập ngũ, tòng quân, ghi danhđộng từto enlist, to enroll
- Chuẩn bị, sửa soạn, thu xếpđộng từto prepare, to arrange
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể alistarDanh động từ alistandoPhân từ alistado
| Presente | |
|---|---|
| yo | alisto |
| tú | alistas |
| él/ella/Ud. | alista |
| nosotros | alistamos |
| vosotros | alistáis |
| ellos/Uds. | alistan |
Ví dụ
- ¿ ?Các bạn đang chuẩn bị thứ gì vậy?
- .Cô ấy vừa chuẩn bị xong nó cho bạn cách đây một lát.
- , .Khi nhắc đến chó, tốt hơn là hãy chuẩn bị sẵn một cây gậy.