Dịch

enroll

B2TOEICđộng từ (verb)
UK/ɪnˈɹəʊl/US/ɪnˈɹoʊl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Ghi danh, vào sổđộng từngoại động từ (transitive)To enter (a name, etc.) in a register, roll or list
  2. Kết nạp, tuyển dụngđộng từngoại động từ (transitive)To enlist (someone) or make (someone) a member of.
  3. Tham gia, gia nhậpđộng từnội động từ (intransitive)phản thân (reflexive)To enlist oneself (in something) or become a member (of something).
  4. Nhập họcđộng từnội động từ (intransitive)phản thân (reflexive)To register as a member of an educational institution.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. enrollNguyên thể (infinitive)
  2. enrollsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. enrolledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. enrollingPhân từ I (present participle)

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Đăng ký khóa học
  1. nội động từ (intransitive)phản thân (reflexive)Đăng ký khóa học, đăng ký lớp họcTo register for a class or course of study.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kết nạp
Tham gia
Đăng ký cử tri

Nguồn gốc (etymology)

en-roll

  1. từ tiếng Anh trung đạienrollen
  2. từ tiếng Anglo-Normanenroller

Ví dụ

  • , , , .Một điều luật bất thành văn thuộc quyền phổ thông, khắc sâu trong lòng tổ tiên chúng ta đến mức họ không ngừng thụ hưởng và đòi hỏi, khiến việc ghi vào sổ trở nên không cần thiết.
  • .Họ rất háo hức kết nạp các tân binh.
  • ?Kỳ này bạn đã đăng ký các lớp học chưa?

AI