Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Ghi danh, vào sổđộng từngoại động từ (transitive)To enter (a name, etc.) in a register, roll or list
- Kết nạp, tuyển dụngđộng từngoại động từ (transitive)To enlist (someone) or make (someone) a member of.
- Tham gia, gia nhậpđộng từnội động từ (intransitive)phản thân (reflexive)To enlist oneself (in something) or become a member (of something).
- Nhập họcđộng từnội động từ (intransitive)phản thân (reflexive)To register as a member of an educational institution.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Đăng ký khóa học
- nội động từ (intransitive)phản thân (reflexive)Đăng ký khóa học, đăng ký lớp họcTo register for a class or course of study.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- acceptđồng nghĩathường dùng cho việc ghi danh, nhập học
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc enrollVí dụ
- , , , .Một điều luật bất thành văn thuộc quyền phổ thông, khắc sâu trong lòng tổ tiên chúng ta đến mức họ không ngừng thụ hưởng và đòi hỏi, khiến việc ghi vào sổ trở nên không cần thiết.
- .Họ rất háo hức kết nạp các tân binh.
- ?Kỳ này bạn đã đăng ký các lớp học chưa?