Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
enrollable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có khả năng được ghi danh
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Capable of being enrolled.
Nguồn gốc
(etymology)
enroll
+
-able
Ví dụ
Only
Catholic
children
are
enrollable
at
this
school
.
AI
1
Có khả năng được ghi danh
1
Có khả năng được ghi danh
1
Có khả năng được ghi danh