Dịch

enlistment

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự nhập ngũ, việc tòng quândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of enlisting.
  2. Sự phục vụ tự nguyệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Voluntary service based on an individual's desire to serve a cause.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. enlistmentDạng gốc (base form)
  2. enlistmentsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Việc nhập ngũ phải diễn ra trong năm công dân Brazil tròn mười tám tuổi.

AI