enlistment
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự nhập ngũ, việc tòng quândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of enlisting.
- Sự phục vụ tự nguyệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Voluntary service based on an individual's desire to serve a cause.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- enlistmentDạng gốc (base form)
- enlistmentsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc enlistmentVí dụ
- .Việc nhập ngũ phải diễn ra trong năm công dân Brazil tròn mười tám tuổi.