Dịch

expensive

A1tính từ (adjective)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. đắt, đắt tiền, mắctính từA1Having a high price or cost.
  2. tốn tài nguyên, nặng máytính từB2Taking a lot of system time or computing resources.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. expensiveDạng gốc (base form)
  2. more expensiveSo sánh hơn (comparative)
  3. most expensiveSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • expensive to dotốn kém để làmArt books are expensive to produce.Sách nghệ thuật tốn kém để sản xuất.
  • expensive for sbtốn kém đối với aiThe new regulations are likely to be very expensive for employers.Các quy định mới có thể sẽ rất tốn kém đối với các chủ lao động.
  • expensive for sb to dotốn kém đối với ai khi làmBonds can be expensive for individuals to invest in.Trái phiếu có thể tốn kém đối với các cá nhân khi đầu tư.
  • it is expensive to do sthlàm gì thì tốn kémIt's expensive to live in London.Sống ở London thì tốn kém.
  • it is expensive for sb to do sthai làm gì thì tốn kémIt is now more expensive for Europeans to visit here.Bây giờ người Châu Âu đến đây du lịch thì tốn kém hơn.

Cụm từ (phrase)

become expensiveTrở nên đắt đỏ
expensive mistakeSai lầm trả giá đắt
expensive tasteSở thích xa xỉ
highly expensiveRất đắt đỏ
prohibitively expensiveĐắt đỏ đến mức không mua nổi
ridiculously expensiveĐắt đến nực cười
it's too expensivecụm từGiá đắt quá
expensive drunkdanh từMột người phải uống nhiều rượu mới say

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Bị ghi nhiều điểm
  1. Bị ghi nhiều điểm, tốn điểmHaving a high economy rate.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đắt tiền
Hoang phí

Nguồn gốc (etymology)

expense-ive

  1. mượn từ tiếng Latinh*expēnsīvus

Ví dụ

  • !Cái đó đắt quá!
  • một lựa chọn thuật toán tốn tài nguyên không cần thiết
  • .Công lý rất đắt.

AI