Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
expender
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người, hoặc cái đó, chi tiêu
danh từ
One who, or that which, expends.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
expender
Dạng gốc
(base form)
expender
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
expend
+
-er
Họ từ
(word family)
cùng gốc
expender
expend
Tiêu dùng
động từ
expend
ing
Việc tiêu tốn
danh từ
expen
sive
Đắt, đắt tiền, mắc
tính từ
expend
iture
Sự tiêu dùng
danh từ
AI
1
Người
1
Người
1
Người