Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Ám sát, thủ tiêuđộng từngoại động từ (transitive)To murder someone, especially an important person, by a sudden or obscure attack, especially for ideological or political reasons.
- Bôi nhọ, hạ nhục, phá hoại danh dựđộng từTo harm, ruin, or defame severely or destroy by treachery, slander, libel, or obscure attack.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- assassinateNguyên thể (infinitive)
- assassinatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- assassinatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- assassinatingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- assassinate sbám sát ai
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| character-assassinateđộng từ | động từ | Làm tổn hại danh tiếng của (ai) bằng lời nói ác ý |
| assassinated leader | Nhà lãnh đạo bị ám sát |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Sự ám sát
- Sự ám sát, tội ác giết ngườiAssassination, murder.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- killdễ nhầmÁm sát một chính khách hoặc nhân vật có tầm ảnh hưởng vì lý do chính trị hay tôn giáo.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc assassinateVí dụ
- rival's .Anh ta bôi nhọ nhân phẩm đối thủ của mình.
- . ? ; : ― . , , , . . ? , : , , , .Mor. Tại sao? Nếu ta đã ám sát cha ngươi; làm ô uế mẹ ngươi; cưỡng hiếp các chị em ngươi― / Tru. Tôi sẽ giết ông, thưa ngài, tôi sẽ giết ông, nếu ông đã làm thế. / Mor. Tại sao? Ngươi còn làm nhiều hơn thế trong chuyện này, thưa ngài: đó là sự trả thù gấp trăm lần cho mọi hành vi tội ác có thể kể tên, khi làm điều ngươi đang làm.
- ?Điện Kremlin có ám sát Prigozhin không?