Dịch

yeah

A2trợ từ (particle)thán từ (interjection)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. ừ, vâng, đúng vậytrợ từA2Used informally to say yes, agree with someone, or show acknowledgment of what was said.
  2. tuyệt, hoan hô, đã quáthán từB1Used to express joy, excitement, or triumph.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. yeahDạng gốc (base form)
  2. yeahsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

oh yeahthán từÀ đúng rồi, ra vậy
hell yeahthán từDùng để thể hiện sự đồng ý hoặc niềm vui nhiệt tình hoặc gung-ho
yeah, yeahthán từBiểu hiện mỉa mai của sự hoài nghi
yeah, rightthán từBày tỏ sự hoài nghi
fuck yeahthán từCâu cảm thán dùng để bày tỏ sự đồng ý, vui mừng, hài lòng, v.v
yeah, nothán từĐược sử dụng một cách mỉa mai để trả lời "không" cho một câu hỏi mà lẽ ra câu trả lời phủ định phải rõ ràng
yeah waythán từĐồng nghĩa với yes way
no, yeahthán từĐược sử dụng một cách mỉa mai để trả lời "có" cho một câu hỏi mà lẽ ra câu trả lời tích cực phải rõ ràng

2 nghĩa khác

Trợ từ (particle) 1
Danh từ (noun) 1
Nhỉ
  1. Nhỉ, hả, đúng khôngUsed to ascertain the continued attention of the listener.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ừ
yesdayepyupayeja
Nhỉ
Khác

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • " ?" "." " ?""Anh có thực sự thích em không?" "Có" "Vậy thì tại sao dạo này anh không nói với em là anh thích em thế?"
  • — ? —, .—Cậu có muốn ăn pizza cho bữa tối không? —Ừ, nhưng tớ nghĩ tớ sẽ ăn nốt đồ ăn thừa thì hơn.
  • , , , ? !Tớ đang đi dạo trên đường, đúng không, rồi cậu biết tớ thấy gì không, hả? Một con chó mặc váy!

AI