Dịch

yeah, right

thán từ (interjection)
US/jɛə̯ ɹaɪt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bày tỏ sự hoài nghithán từExpresses disbelief.
  2. Chính xác; khẳng định; Đúng; vâng, điều đó đúngthán từCorrect; affirmative; yes; yes, that is correct.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • ? , .
  • “ .” “ , . , . , .”
  • "?" " ."

AI