Dịch

no way

trạng từ (adverb)thán từ (interjection)danh từ (noun)
UK/ˈnəʊ ˈweɪ/US/ˈnoʊ ˈweɪ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Không đời nào, hoàn toàn không, chẳng có cách nàotrạng từkhông so sánh (not comparable)In no way; not at all; under no circumstances.
  2. Không thể nào, không đời nàothán từIndicates astonished disbelief.
  3. Dùng theo nghĩa đen, xem no, waydanh từkhông đếm được (uncountable)Used other than figuratively or idiomatically: see no, way.; not any possibility.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

in no waycụm giới từKhông có ý nghĩa gì cả
no way to treat a ladydanh từHành vi thô lỗ, thiếu tế nhị hoặc có hại, đặc biệt khi hướng tới phụ nữ
in no way, shape, or formcụm giới từKhông có cách nào cả; không hề, dù sao đi nữa
no way Josetrạng từKhông đời nào; hoàn toàn không
no way, no howChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Thán từ (interjection) 1
Hoàn toàn không
  1. Hoàn toàn không, không đời nàoAbsolutely not; under no circumstances.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Cô ấy muốn thể hiện mình là nghệ sĩ lớn nhưng không thể giấu đi sự thật rằng cô là dân nghiệp dư.
  • .Không có lối nào để đi vào cả.
  • .Không đời nào tôi lại đi du lịch một mình

AI