Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fuck yeah
thán từ
(interjection)
US
/ˈ
f
ʌ
k
ˈ
j
æ
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Câu cảm thán dùng để bày tỏ sự đồng ý, vui mừng, hài lòng, v.v
thán từ
An exclamation used to express agreement, joy, satisfaction, etc.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
a huevo
Chết tiệt
Ví dụ
Do
I
wanna
go
snowboarding
with
you
this
weekend
?
Fuck
yeah
!
Oh
shit
,
fuck
yeah
,
I'm
dreaming
!
Bye
motherfuckers
,
it's
time
to
fly
!
Fuck
yeah
!
I
just
scored
front-row
tickets
to
the
concert
!
Xem thêm 1 ví dụ
AI
1
Câu cảm thán dùng để bày tỏ sự đồng ý
1
Câu cảm thán dùng để bày tỏ sự đồng ý
1
Câu cảm thán dùng để bày tỏ sự đồng ý