Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Than ôi, trời ơithán từAh! alas! Expressing anger, alarm, frustration, pain, etc.
- Chà, ôi chaothán từExpressing earnestness, surprise, wonder, etc.
- Dùng trong ay, aythán từUsed in ay, ay.
- Dạng khác của adanh từAlternative form of a: the name of the Latin script letter A/a.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ayDạng gốc (base form)
- aysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| for ever and ay | Mãi mãi về sau | |
| ay^thán từ | thán từ | Viết tắt của ay up |
| /ayký hiệu | ký hiệu | Biểu thị rằng câu nói trước đó có ý hướng tới ai đó |
| -ayhậu tố | hậu tố | Dùng trong trò chơi Pig Latin |
| Ba-aydanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Calbayog, Samar, Philippines |
| ay methán từ | thán từ | Thể hiện sự đau buồn, đau buồn, v.v |
| Mal-aydanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Lopez, Quezon, Philippines |
| Rang-aydanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Cabatuan, Isabela, Philippines |
5 nghĩa khác
Thán từ (interjection) 3
Danh từ (noun) 1
Trạng từ (adverb) 1
Dạng ở New Zealand của eh
- New Zealand spelling of eh (question tag).
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc ayNguồn gốc (etymology)
thán từ
Từ tượng thanh
- từ tiếng Anh trung đạiei
trạng từ
- từ tiếng Anh trung đạiai
- từ tiếng Bắc Âu cổei
- từ tiếng German nguyên thủy*aiwaz“eternity, age”
Ví dụ
- “, I’m mairrit,” .“Chà, tôi mừng là nó sắp lấy vợ,” ông nói vài phút sau đó khi ngồi trong bếp nhà xứ.
- , "" , .Ví dụ, người New Zealand có xu hướng nói “ay” ở cuối câu, nhưng trong cộng đồng người châu Á, mọi người lại dùng những từ đệm khác để kiểm tra xem người nghe có còn đang chú ý hay không.
- đang kiểm phiếu thuận và phiếu chống trong một cuộc bỏ phiếu