Dịch

ay

C2thán từ (interjection)danh từ (noun)trạng từ (adverb)
UK/ˈeɪ/US/eɪ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Than ôi, trời ơithán từAh! alas! Expressing anger, alarm, frustration, pain, etc.
  2. Chà, ôi chaothán từExpressing earnestness, surprise, wonder, etc.
  3. Dùng trong ay, aythán từUsed in ay, ay.
  4. Dạng khác của adanh từAlternative form of a: the name of the Latin script letter A/a.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ayDạng gốc (base form)
  2. aysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

for ever and ayMãi mãi về sau
ay^thán từViết tắt của ay up
/ayký hiệuBiểu thị rằng câu nói trước đó có ý hướng tới ai đó
-ayhậu tốDùng trong trò chơi Pig Latin
Ba-aydanh từ riêngBarangay ở Calbayog, Samar, Philippines
ay methán từThể hiện sự đau buồn, đau buồn, v.v
Mal-aydanh từ riêngBarangay ở Lopez, Quezon, Philippines
Rang-aydanh từ riêngBarangay ở Cabatuan, Isabela, Philippines

5 nghĩa khác

Thán từ (interjection) 3
Danh từ (noun) 1
Trạng từ (adverb) 1
Dạng ở New Zealand của eh
  1. New Zealand spelling of eh (question tag).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Luôn luôn

Họ từ (word family)

cùng gốc ay
Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

thán từ

Từ tượng thanh

  1. từ tiếng Anh trung đạiei
trạng từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiai
  2. từ tiếng Bắc Âu cổei
  3. từ tiếng German nguyên thủy*aiwaz“eternity, age”

Ví dụ

  • “, I’m mairrit,” .“Chà, tôi mừng là nó sắp lấy vợ,” ông nói vài phút sau đó khi ngồi trong bếp nhà xứ.
  • , "" , .Ví dụ, người New Zealand có xu hướng nói “ay” ở cuối câu, nhưng trong cộng đồng người châu Á, mọi người lại dùng những từ đệm khác để kiểm tra xem người nghe có còn đang chú ý hay không.
  • đang kiểm phiếu thuận và phiếu chống trong một cuộc bỏ phiếu

AI