Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ay me
thán từ
(interjection)
UK
/ˈ
eɪ
m
iː
/
US
/ˈ
eɪ
m
i
/
Nghĩa chính
1
Thể hiện sự đau buồn, đau buồn, v.v
thán từ
Expressing grief, sorrow etc.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Pháp trung đại
aymi
Ví dụ
Ay
me
!
they
little
know
/
How
dearly
I
abide
that
boast
so
vain
[…].
Ay
me
,
it
is
my
husband
.
AI
1
Thể hiện sự đau buồn
1
Thể hiện sự đau buồn
1
Thể hiện sự đau buồn