Dịch

stands là số nhiều của stand

stand

A1động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 42 nghĩa
  1. đứng, đứng dậy, đứng yênđộng từA1nội động từ (intransitive)động từ nối (linking verb)To be on one's feet in an upright position or rise to one's feet.
  2. chịu đựng, chịu nổiđộng từB1ngoại động từ (transitive)thường ở câu phủ định (usually negative)To bear or tolerate someone or something unpleasant.
  3. nằm ở, tọa lạc, ởđộng từB2nội động từ (intransitive)To be in a specific physical location or position.
  4. giá đỡ, chân đế, giá treodanh từA2A device or piece of furniture used to hold something upright.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. standNguyên thể (infinitive)
  2. standsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. stood (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. standingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • stand doing sthđứng làm gìWe stood talking for a few minutes.Chúng tôi đứng nói chuyện vài phút.
  • stand upđứng dậyWe stood up in order to get a better view.Chúng tôi đứng dậy để nhìn rõ hơn.
  • stand sth/sb + adv./prep.đặt ai/cái gì + adv./prep.
  • stand sb/sthchịu nổi ai/cái gìI can't stand his brother.Tôi không chịu nổi anh trai hắn.
  • stand to do sthchịu nổi làm gìShe couldn't stand to be kept waiting.Cô ấy không chịu nổi việc phải chờ đợi.
  • stand sb/sth doing sthchịu nổi ai làm gìI can't stand people interrupting all the time.Tôi không chịu nổi việc mọi người cứ ngắt quãng suốt.

42 nghĩa khác

Động từ (verb) 19
Danh từ (noun) 23
Đứng
  1. nội động từ (intransitive)Đứng, dựng đứngTo be placed in an upright or vertical orientation.
  2. Đứng, không rút thêmTo stop asking for more cards; to keep one's hand as it has been dealt so far.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chịu đựng
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạistonden
  2. từ tiếng Anh cổstandan“to stand, occupy a place”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*standan
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạistand
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạistande
  3. từ tiếng Hà Lan cổ*standan“to stand”

Ví dụ

  • .Hãy đứng mặt đối mặt.
  • [] ‘’ . , ' . .[Tôi] nếu bạn lại gọi lũ ngốc của tôi là 'màu cam' nữa thì sẽ gặp rắc rối. Đi loanh quanh như một người cứu mạng trong ngày diễn tập đã đủ tệ rồi, nhưng tôi có thể chịu đựng được điều đó vì tôi được trả tiền cho việc đó. Điều tôi không thể chịu được là bắt họ gọi những chiếc togs này là đồ phục vụ.
  • .Paris nằm bên bờ sông Seine.

AI