Nghĩa chính
- Viết tắt là, tượng trưng cho, có nghĩa làđộng từTo mean; to symbolize; to represent; especially of an acronym or abbreviation.
- Ủng hộ, đại diện chođộng từTo advocate; to support.
- Chịu đựng, tha thứđộng từTo tolerate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- stand forNguyên thể (infinitive)
- stands forNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- stood for (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- standing forPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| stand for ciphercụm từ | cụm từ | Hoàn toàn là một con số không, hoàn toàn vô giá trị |
| stand for election | Ra tranh cử | |
| stand for something | Viết tắt cho cái gì |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- liệu một số trong những cái tên này đôi khi có cùng một ý nghĩa hay không
- , .Bernard, anh nên ra ứng cử vào Nghị viện.
- .Chúng tôi sẽ không chấp nhận loại hành vi đó.