Dịch

stand to

động từ (verb)
UK/ˌstænd tuː/US/ˌstænd tu/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chịu đựng (cái gì đó); có thể chịu đựng được (điều gì đó) căng thẳng mà cuối cùng sẽ có lợiđộng từTo tolerate (something); to be able to withstand (something) stressful that will be ultimately beneficial.
  2. Sắp sửa xảy ra (việc gì đó), nếu đáp ứng được một số điều kiện nhất địnhđộng từTo be on the verge of (something) happening, if certain conditions are met.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. stand toNguyên thể (infinitive)
  2. stands toNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. stand tosSố nhiều (plural)
  4. stood to (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. standing toPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

stand to reasonđộng từCó vẻ hợp lý, hợp lý hoặc hợp lý; có ý nghĩa
stand to seacụm từ(Hàng hải) Ra khơi
stand to wincụm từChắc mẩm sẽ thắng
stand togetherđộng từVẫn là đồng minh vượt qua khó khăn

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Sống theo
  1. Sống theo; nhấn mạnh hoặc duy trìTo live up to; to insist upon or maintain.

Ví dụ

  • .
  • !
  • .

AI