Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chịu đựng (cái gì đó); có thể chịu đựng được (điều gì đó) căng thẳng mà cuối cùng sẽ có lợiđộng từTo tolerate (something); to be able to withstand (something) stressful that will be ultimately beneficial.
- Sắp sửa xảy ra (việc gì đó), nếu đáp ứng được một số điều kiện nhất địnhđộng từTo be on the verge of (something) happening, if certain conditions are met.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- stand toNguyên thể (infinitive)
- stands toNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- stand tosSố nhiều (plural)
- stood to (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- standing toPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| stand to reasonđộng từ | động từ | Có vẻ hợp lý, hợp lý hoặc hợp lý; có ý nghĩa |
| stand to seacụm từ | cụm từ | (Hàng hải) Ra khơi |
| stand to wincụm từ | cụm từ | Chắc mẩm sẽ thắng |
| stand togetherđộng từ | động từ | Vẫn là đồng minh vượt qua khó khăn |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Sống theo
- Sống theo; nhấn mạnh hoặc duy trìTo live up to; to insist upon or maintain.
Ví dụ
- .
- !
- .