Dịch

stand over

B2động từ (verb)
UK/ˌstænd ˈəʊ.və/US/ˌstænd ˈoʊ.vɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bị hoãn lại (vấn đề)động từngoại động từ (transitive)To be very watchful of.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. stand overNguyên thể (infinitive)
  2. stands overNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. stood over (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. standing overPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Ví dụ

  • .Tôi cảm thấy như sếp đang giám sát tôi quá chặt chẽ.
  • .Bạn không cần phải đứng canh chừng tôi như vậy.
  • , .Được rồi, tôi sẽ đứng ở đằng kia.

AI