Nghĩa chính
- Bị hoãn lại (vấn đề)động từngoại động từ (transitive)To be very watchful of.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- stand overNguyên thể (infinitive)
- stands overNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- stood over (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- standing overPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Ví dụ
- .Tôi cảm thấy như sếp đang giám sát tôi quá chặt chẽ.
- .Bạn không cần phải đứng canh chừng tôi như vậy.
- , .Được rồi, tôi sẽ đứng ở đằng kia.