Dịch

punched là quá khứ và phân từ quá khứ của punch

punch

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 22 nghĩa
  1. Nhân vật lưng gùdanh từđếm được (countable)A hit or strike with one's fist.
  2. Sức mạnh, uy lực, sức thuyết phụcdanh từkhông đếm được (uncountable)Power, strength, energy.
  3. Sức ảnh hưởng, sự lôi cuốndanh từkhông đếm được (uncountable)Impact.
  4. Đấm, thụiđộng từngoại động từ (transitive)To strike with one's fist.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. punchNguyên thể (infinitive)
  2. punchesSố nhiều (plural)
  3. punchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. punchingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • punch sb/sthđấm ai/cái gìHe was kicked and punched as he lay on the ground.Anh ấy bị đá và đấm khi nằm trên đất.
  • punch sb/sth in/on sthđấm ai vào cái gìShe punched him on the nose.Cô ấy đấm anh ấy vào mũi.
  • punch sthđục lỗ cái gìto punch a time cardđục lỗ thẻ chấm công
  • punch sth in/through sthđục lỗ cái gì vào/qua cái gìThe machine punches a row of holes in the metal sheet.Máy đục một hàng lỗ vào tấm kim loại.

22 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 12
Tính từ (adjective) 1
Dụng cụ đột
  1. đếm được (countable)Dụng cụ đột, dùi đục lỗ, khuôn độtA device, generally slender and round, used for creating holes in thin material, for driving an object through a hole in a containing object, or to stamp or emboss a mark or design on a surface.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipunchen
  2. từ tiếng Pháp cổponchonner“to punch”
  3. từ tiếng Latinhpunctio
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipunchoun
  2. từ tiếng Pháp cổponchon“pointed tool”
  3. từ tiếng Latinhpunctio
danh từ
  1. mượn từ tiếng Hindiपाँचpā̃c“five”
  2. mượn từ tiếng Urduپانچpānc
  3. từ tiếng Phạnपञ्चpáñca

Cùng gốc (doublet)cinquefinfinnuffivepimp

Ví dụ

  • .Cơn lốc xoáy cuối cùng đã mất đi sức mạnh của nó.
  • , .Nếu cô ta đấm tôi, tôi sẽ bẻ gãy mũi cô ta.
  • . , .Đồng hồ tuần tra và hệ thống chìa bấm đảm bảo các thuyền viên hoàn thành lượt tuần tra của mình. Ở điểm xa nhất của tuyến tuần tra, anh dùng chìa để bấm đồng hồ rồi bắt đầu quay về.

AI