punched là quá khứ và phân từ quá khứ của punch
Nghĩa chính
Thêm 22 nghĩa- Nhân vật lưng gùdanh từđếm được (countable)A hit or strike with one's fist.
- Sức mạnh, uy lực, sức thuyết phụcdanh từkhông đếm được (uncountable)Power, strength, energy.
- Sức ảnh hưởng, sự lôi cuốndanh từkhông đếm được (uncountable)Impact.
- Đấm, thụiđộng từngoại động từ (transitive)To strike with one's fist.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- punch sb/sthđấm ai/cái gìHe was kicked and punched as he lay on the ground.Anh ấy bị đá và đấm khi nằm trên đất.
- punch sb/sth in/on sthđấm ai vào cái gìShe punched him on the nose.Cô ấy đấm anh ấy vào mũi.
- punch sthđục lỗ cái gìto punch a time cardđục lỗ thẻ chấm công
- punch sth in/through sthđục lỗ cái gì vào/qua cái gìThe machine punches a row of holes in the metal sheet.Máy đục một hàng lỗ vào tấm kim loại.
Cụm động từ (phrasal verb)
22 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 12
Tính từ (adjective) 1
Dụng cụ đột
- đếm được (countable)Dụng cụ đột, dùi đục lỗ, khuôn độtA device, generally slender and round, used for creating holes in thin material, for driving an object through a hole in a containing object, or to stamp or emboss a mark or design on a surface.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc punchNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạipunchen
- từ tiếng Pháp cổponchonner“to punch”
- từ tiếng Latinhpunctio
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạipunchoun
- từ tiếng Pháp cổponchon“pointed tool”
- từ tiếng Latinhpunctio
Ví dụ
- .Cơn lốc xoáy cuối cùng đã mất đi sức mạnh của nó.
- , .Nếu cô ta đấm tôi, tôi sẽ bẻ gãy mũi cô ta.
- . , .Đồng hồ tuần tra và hệ thống chìa bấm đảm bảo các thuyền viên hoàn thành lượt tuần tra của mình. Ở điểm xa nhất của tuyến tuần tra, anh dùng chìa để bấm đồng hồ rồi bắt đầu quay về.