Dịch

punchy

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Có sức mạnh, hiệu quả, mạnh mẽtính từHaving a punch; effective; forceful; spirited; vigorous.
  2. Liên quan đến đấm bốc, giống cú đấmtính từInvolving or resembling a punch with the fist.
  3. Có thể đấm, đáng đấmtính từPunchable; punchworthy.
  4. Cư xử như say rượu, phản ứng kémtính từBehaving or appearing punch-drunk, reacting poorly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. punchyDạng gốc (base form)
  2. punchierSo sánh hơn (comparative)
  3. punchiestSo sánh nhất (superlative)

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Tuyết không chịu nổi
  1. Tuyết không chịu nổi, ván xuyên tuyếtOf groomed snow: unable to support the weight of a skier, especially when the skier’s weight is all on one ski, resulting in a ski punching through the surface of the snow.

Họ từ (word family)

cùng gốc punchy

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • : , .Đó là một trải nghiệm tuyệt vời: Các phím cho cảm giác chắc nịch với tiếng lách cách không quá to, cùng cảm giác bấm rất thích tay.
  • , , . .Francine cúi xuống và cơ thể cô ấy căng thẳng, vai đỏ lên khi cô ấy làm một động tác sắc nhọn, mạnh mẽ. Nó không trông như một cặp đôi đang yêu.
  • Elrongs^([]) gettinr^([]) , , ..Gương mặt mạnh mẽ của Marty và sự yếu đuối của Rathbun sắp bị loại bỏ trong mọi lĩnh vực

AI