Dịch

properties là số nhiều của property

property

B1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈpɹɒp.ə.ti/US/ˈpɹɑ.pɚ.ti/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. tài sản, của cảidanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Things that belong to someone.
  2. bất động sản, nhà đất, cơ ngơidanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Land and buildings, or the business of buying and selling them.
  3. đặc tính, tính chấtdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A quality or characteristic that something has.
  4. thuộc tínhdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A parameter or value associated with an object in computing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. propertyDạng gốc (base form)
  2. propertiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

intellectual propertydanh từSở hữu trí tuệ
personal propertydanh từĐộng sản
property rightsdanh từCác quyền sở hữu tài sản
property taxdanh từThuế tài sản
property valueGiá trị tài sản
real propertydanh từBất động sản
chemical propertydanh từCác đặc tính của vật liệu trở nên rõ ràng trong phản ứng hóa học
commercial propertyBất động sản thương mại

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 2
Đạo cụ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)A prop, an object used in a dramatic production.

Ví dụ

  • (), ( ), ( , , .).Các loại tài sản quan trọng bao gồm bất động sản (đất đai), tài sản cá nhân (tài sản vật chất khác) và sở hữu trí tuệ (quyền đối với các sáng tạo nghệ thuật, phát minh, v.v.).
  • .Cô ấy sở hữu khối tài sản kếch xù.
  • , , , .Hơn nữa, sự gia tăng rủi ro này tương đương với rủi ro tử vong do bệnh bạch cầu sau phơi nhiễm benzen lâu dài, một dung môi khác, vốn có đặc tính gây loại ung thư này

AI