properties là số nhiều của property
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- tài sản, của cảidanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Things that belong to someone.
- bất động sản, nhà đất, cơ ngơidanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Land and buildings, or the business of buying and selling them.
- đặc tính, tính chấtdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A quality or characteristic that something has.
- thuộc tínhdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A parameter or value associated with an object in computing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- propertyDạng gốc (base form)
- propertiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| intellectual propertydanh từ | danh từ | Sở hữu trí tuệ |
| personal propertydanh từ | danh từ | Động sản |
| property rightsdanh từ | danh từ | Các quyền sở hữu tài sản |
| property taxdanh từ | danh từ | Thuế tài sản |
| property value | Giá trị tài sản | |
| real propertydanh từ | danh từ | Bất động sản |
| chemical propertydanh từ | danh từ | Các đặc tính của vật liệu trở nên rõ ràng trong phản ứng hóa học |
| commercial property | Bất động sản thương mại |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 2
Đạo cụ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)A prop, an object used in a dramatic production.
Ví dụ
- (), ( ), ( , , .).Các loại tài sản quan trọng bao gồm bất động sản (đất đai), tài sản cá nhân (tài sản vật chất khác) và sở hữu trí tuệ (quyền đối với các sáng tạo nghệ thuật, phát minh, v.v.).
- .Cô ấy sở hữu khối tài sản kếch xù.
- , , , .Hơn nữa, sự gia tăng rủi ro này tương đương với rủi ro tử vong do bệnh bạch cầu sau phơi nhiễm benzen lâu dài, một dung môi khác, vốn có đặc tính gây loại ung thư này
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc property- propertylessKhông có tài sản—những thứ thuộc sở hữutính từ
- proptechỨng dụng công nghệ thông tin vào thị trường bất động sảndanh từ
- nonpropertyKhông thuộc hoặc liên quan đến tài sản (đất đai hoặc bất động sản thuộc sở hữu)tính từ, danh từ
- propertizationQuá trình xử lý một vật nào đó như thể nó là tài sản theo pháp luậtdanh từ
Từ liên quan (related word)